Chất hấp phụ tẩy màu WFA-751C (axit)
Contact Info
- Địa chỉ:Số 28 đường Haining, Khu phát triển kinh tế Shuyang, tỉnh Giang Tô, Mã bưu chính:
- Liên hệ: Manager Yu
- ĐT:0527-83968080 83968070
- Email:sales@chinaalum.com
Sản phẩm khác
Chất hấp thụ tẩy màu WFA-751A (kiềm), 751B (trung tính), 751C (axit)
Sản phẩm này là hạt màu trắng, có khả năng tự do chảy với cấu trúc đặc biệt, không độc, không vị, không mùi. Nó có độ tinh khiết hóa học cao, hiệu suất hấp thụ tốt, tốc độ lọc dung dịch nhanh, hiệu quả tẩy màu tốt, dễ tái sinh, không thay đổi tính chất sau khi tái sinh và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Nó cũng có hiệu suất hấp thụ độ ẩm trong không khí cao và có thể được tái sử dụng sau khi sấy ở 110℃. Nó không tan trong nước và dung môi hữu cơ, tan trong axit mạnh hoặc kiềm mạnh ở nhiệt độ cao. Sản phẩm có ba loại axit, trung tính và kiềm để lựa chọn, do đó nó có phạm vi sử dụng rộng.
1. Công thức hóa học: Al₂O₃·nH₂O n<0.5
2. Tính chất và công dụng:
Sản phẩm này là nhôm oxit đặc biệt dùng để tẩy màu dung dịch trong quy trình sản xuất kháng sinh. Các chất lượng như tuổi thọ, tính thấm, khả năng hấp thụ, v.v. có thể đạt đến mức của sản phẩm được sản xuất tại Nhật Bản, Thụy Sĩ, Đức, v.v. Ví dụ, tính thấm của sản phẩm có thể đạt 48 mm/phút, khả năng hấp thụ có thể là 0.12g/g. Một số chỉ số thậm chí có thể vượt trội hơn so với sản phẩm nhập khẩu. Ngoài ra, sản phẩm này có khả năng hấp thụ nước cao và thường được sử dụng trong một số quy trình khử nước và sấy.
2. Các chỉ số kỹ thuật chính
|
Chỉ số |
Đơn vị |
WFA-751 |
|
|
Thể tích lỗ |
cm³g |
0.24±0.01 |
|
|
Diện tích bề mặt riêng |
m²/g |
≤170 |
|
|
Khối lượng rời |
g/ml |
1.05±0.05 |
|
|
Mật độ |
g/ml |
≤3.4 |
|
|
Kích thước hạt 75-150μm |
% |
90 |
|
|
Tính thấm |
mm/phút |
48 |
|
|
khả năng hấp thụ |
g/g |
0.12 |
|
|
Al₂O₃ |
% |
≥96.0 |
|
|
SiO₂ |
% |
≤0.03 |
|
|
*Na₂O |
% |
≤0.25 |
|
|
Lượng mất khi nung |
% |
≤3 |
|
|
*pH |
WFA-751A |
/ |
≥8.0 |
|
WFA-751B |
/ |
6.8~8.0 |
|
|
WFA-751C |
/ |
≤6.8 |
|
Giá trị pH và hàm lượng Na₂O tùy theo lựa chọn của người dùng.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |